Showing posts with label Tiếng Nhật. Show all posts
Showing posts with label Tiếng Nhật. Show all posts

Wednesday, November 4, 2015

NGỮ PHÁP N4

Ghi chú: Danh sách dưới đây chỉ để THAM KHẢO, nhiều chỗ sơ sài không chính xác.
Bản đúng và đầy đủ sẽ có tại Lớp học Cú Mèo.

Phiên bản Saromalang 2.0


Điều hướng: Mẫu câu 01-10 | 11-20 | 21-30 | 31-40 | 41-50 | 51-63

NGỮ PHÁP N4: MẪU CÂU 01 ~ 10

1. ~(も)~し、~し~:Đã A lại còn B / vừa A vừa Bwww.saromalang.com

お腹がすいたし、のどが渇いたし、何か食べたい。
Onakagasuita shi, nodo ga kawaitashi, nanika tabetai.
Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn thứ gì đó.

このシャツは色もきれいですし、デザインもいいですね。
Kono shatsu wa iro mo kireidesu shi, dezain mo īdesu ne.
Cái áo này màu đẹp và thiết kế đẹp.


2. ~によると~そうです: Theo ~ thì nghe nói là ~www.saromalang.com

天気予報によると、明日は晴れるそうです。
Tenkeyohō ni yoru to, ashitahahareru-sōdesu.
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp.

彼の話によれば、この茶碗は高価な骨董品だそうだ。
Kare no hanashi ni yoreba, kono chawan wa koukana kottōhin da sōda.
Theo lời anh ấy thì cái chén này là thứ đồ cổ rất đắt tiền.

Kanji N4 181

Bảng Kanji N4 dành cho kỳ thi JLPT N4 phiên bản Saromalang 1.1.

⇒Xem và tải PDF từ Saromalang Slides
⇒Xem và tải PDF từ Saromalang Cloud


本表(ほんぴょう) [BẢN BIỂU] BẢNG CHÍNH

#Hán tựÂm ON (âm)Âm KUN (nghĩa)VIỆTÝ nghĩa
1悪AKU, Owaru(i)ÁC, Ốác, xấu, ghét
2暗ANkura(i)ÁMtối tăm, tối
3医I–Yy học
4意I–Ýý tứ
5以I–DĨlấy, tính từ ...
6引INhi(ku), hi(keru)DẪNkéo
7院IN–VIỆNhọc viện
8員IN–VIÊNnhân viên
9運UNhako(bu)VẬNmang, vận tải
10英EI–ANHđẹp, Anh quốc
11映EIutsu(su), he(eru)ÁNH (ẢNH)phản chiếu
12遠ENtoo(i)VIỄNxa
13屋OKUyaỐCphòng
14音ONoto, neÂMâm thanh
15歌KAuta, uta(u)CAhát
16夏KAnatsuHẠmùa hè
17家KAie, yaGIAnhà
18画GA, KAKU–HỌA, HOẠCHvẽ, nét, kế hoạch
19海KAIumiHẢIbiển
20回KAImawa(su)HỒIlần (số lần)
21開KAIa(keru), Hira(ku)KHAImở, khai mạc
22界KAI–GIỚIthế giới
23楽GAKU, RAKUtano(shii), tano(shimu)NHẠC, LẠCnhạc, vui
24館KAN–QUÁNsảnh đường
25漢KAN–HÁNhán tự, nam tử
26寒KANsamu(i)HÀNlạnh
27顔GANkaoNHANgương mặt
28帰KIkae(ru), kae(su)QUYvề nhà
29起KIo(kiru), o(kuro)KHỞIdậy
30究KYUUkiwa(meru)CỨUtìm tòi, nghiên #
31急KYUUiso(gu)CẤPvội
32牛GYUUushiNGƯUbò (trâu)
33去KYO, KOsa(ru)KHỨđi khỏi
34強KYOU, GOUtsuyo(i), tsuyo(maru), shi(iru)CƯỜNG, CƯỠNGmạnh, ép buộc
35教KYOUoshi(eru), oso(waru)GIÁOdạy
36京KYOU–KINHkinh đô
37業GYOUwazaNGHIỆPnghề, sự #
38近KINchika(i)CẬNgần
39銀GIN–NGÂNbạc
40区KU–KHUquận, # vực
41計KEIhaka(ru), haka(rau)KẾđo
42兄KYOUaniHUYNHanh trai
43軽KEIkaru(i), karo(yaka)KHINHnhẹ
44犬KENinuKHUYỂNchó
45研KENto(gu)NGHIÊNmài, # cứu
46県KEN–HUYỆNtỉnh
47建KENta(teru), ta(su)KIẾNxây
48験KEN–NGHIỆMthí nghiệm
49元GEN, GANmotoNGUYÊNgốc
50工KOU, KU–CÔNGlàm, công việc
51広KOUhiro(i), hiro(geru)QUẢNGrộng
52考KOUkanga(eru)KHẢOnghĩ
53光KOUhikari, hika(ru)QUANGánh sáng
54好KOUkono(mu), su(ku)HIẾU, HẢOthích, tốt
55合GOU, GAa(waseru), a(u)HỢPphù hợp
56黒KOKUkuro(i), kuroHẮCmàu đen
57菜SAInaTHÁIrau
58作SAKU, SAtsuku(ru)TÁClàm, tạo
59産SANu(mu), u(mareru)SẢNsinh
60紙SHIkamiCHỈgiấy, báo
61思SHIomo(u)TƯ, TỨnghĩ
62姉SHIaneTỶchị gái
63止SHIto(maru), to(meru)CHỈdừng lại
64市SHIichiTHỊthành phố, chợ
65仕SHItsuka(eru)SỸlàm việc
66死SHIshi(nu)TỬchết
67使SHItsuka(u)SỬdùng, sử dụng
68始SHIhaji(meru/maru)THỦYbắt đầu
69試SHIkokoro(miru), tame(su)THÍthử
70私SHIwatashiTƯtôi, riêng
71字JIazaTỰchữ
72自JImizuka(ra)TỰtự thân
73事JIkotoSỰviệc
74持JImo(tsu)TRÌmang, cầm
75室SHITSUmuroTHẤTmật thất
76質SHITSU, SHICHI–CHẤTchất lượng
77写SHAutsu(su), utsu(ru)TẢsao chép
78者SHAmonoGIẢthứ, người
79借SHAKUka(riru)TÁmượn
80弱JAKUyowa(i), yowa(ru), yowa(meru)NHƯỢCyếu
81首SHUkubiTHỦcổ, đầu
82主SHUnushiCHỦchủ nhân
83秋SHUUakiTHUmùa thu
84集SHUUatsu(maru/meru)TẬPtụ tập
85習SHUUnara(u)TẬPhọc
86終SHUUo(waru), o(eru)CHUNGkết thúc
87住JUUsu(mu), su(mau)TRÚ, TRỤsinh sống
88重JUU, CHOUomo(i), kasa(naru), -eTRỌNG, TRÙNGnặng, lặp
89春SHUNharuXUÂNmùa xuân
90所SHOtokoroSỞnơi, chỗ
91暑SHOatsu(i)THỬtrời nóng
92場JOUbaTRƯỜNGnơi chốn
93乗JOUno(ru), no(seru)THỪAlên xe
94色SHOKUiroSẮCmàu, sắc tình
95森SHINmoriSÂMrừng rậm
96心SHINkokoroTÂMtâm, lòng
97親SHINoya, shita(shii), shita(shimu)THÂNcha, mẹ, thân thiết
98真SHINma-CHÂNthật
99進SHINsusu(mu), susu(meru)TIẾNtiến lên
100図ZU, TOhaka(ru)ĐỒhình vẽ
101青SEIao(i), aoTHANHxanh
102正SEI, SHOUtada(shii), tada(su), masaCHÍNHđúng
103声SEIkoeTHANHgiọng
104世SEI, SEyoTHẾđời
105赤SEKI, SHAKUaka(i), aka(maru), aka(rameru)XÍCHđỏ
106夕SEKIyuuTỊCHchiều tà
107切SETSU, SAIki(ru), ki(reru)THIẾTcắt, tất cả
108説SETSUto(ku)THUYẾTnói, thuyết giảng
109洗SENara(u)TIỂN (TẨY)rửa
110早SOU, SAhaya(i), haya(meru/maru)TẢOsớm
111走SOUhashi(ru)TẨUchạy
112送SOUoku(ru)TỐNGgửi đi
113族ZOKU–TỘCtộc người
114村SONmuraTHÔNlàng
115体TAI, TEIkaradaTHỂthân thể
116太TAI, TAfuto(i), futo(ru)THÁImập, béo
117待TAIma(tsu)ĐÃIđợi
118貸TAIka(su)THẢIcho vay, cho mượn
119台DAI, TAI–ĐÀI, THAIđài, bục, bệ
120代DAI, TAIka(waru), ka(eru), yo, shiroĐẠIthay mặt, tiền trả, thế hệ
121題DAI–ĐỀchủ đề, tiêu đề
122短TANmijika(i)ĐOẢNngắn
123知CHIshi(ru)TRIbiết
124地CHI, JI–ĐỊAmặt đất
125池CHIikeTRÌcái ao
126茶CHA, SA–TRÀtrà, nước trà
127着CHAKUki(ru), tsu(keru), ki(seru), tsu(ku)TRƯỚCmặc áo, tới nơi
128昼CHUUhiruTRÚbuổi trưa, ban ngày
129注CHUUsoso(gu)CHÚđổ, rót
130町CHOUmachiĐINHthị trấn, phố xá
131鳥CHOUtoriĐIỂUchim
132朝CHOUasaTRIỀUbuổi sáng
133通TSUUtou(ru), tou(su), kayo(u)THÔNGđi xuyên qua
134弟TEIotoutoĐỆem trai
135低TEIhiku(i), hiku(meru/maru)ĐÊthấp, kém
136転TENkoro(bu), koro(garu/geru), koro(gasu)CHUYỂNlăn
137田DENtaĐIỀNruộng
138都TO, TSUmiyakoĐÔthủ đô
139度DOtabiĐỘđộ, lần, dịp
140答TOUkota(e), kota(eru)ĐÁPtrả lời, đáp ứng
141冬TOUfuyuĐÔNGmùa đông
142頭TOU, ZUatama, kashiraĐẦUcái đầu, đầu óc
143同DOUona(ji)ĐỒNGcùng, giống
144動DOUugo(ku), ugo(kasu)ĐỘNGchuyển động
145堂DOU–ĐƯỜNGsảnh đường
146働DOUhatara(ku)ĐỘNGlao động
147特TOKU–ĐẶCđặc biệt
148肉NIKU–NHỤCthịt
149売BAIu(ru), u(reru)MẠIbán hàng
150発HATSU, HOTSU–PHÁTphát ra, xuất phát
151飯HANmeshiPHẠNbữa ăn, cơm
152病BYOUya(mu), yamaiBỆNHốm, bệnh tật
153品HINshinaPHẨMchất, phẩm cách
154不FU, BU–BẤTkhông
155風FUUkazePHONGcơn gió
156服FUKU–PHỤCquần áo
157物BUTSU, MOTSUmonoVẬTđồ, thứ
158文BUN, MONfumiVĂNvăn chương
159別BETSUwaka(reru)BIỆTchia tay; (cái) khác
160勉BEN–MIỄNchịu khó, chăm chỉ
161便BEN, BINtayo(ri)TIỆNtiện lợi; thư từ; chuyến hàng
162歩HO, BUaru(ku), ayu(mu)BỘđi bộ
163方HOUkataPHƯƠNGhướng; cách làm; gọi người (tôn kính)
164妹MAIimoutoMUỘIem gái
165味MIaji, aji(waru)VỊmùi vị, thưởng thức
166民MINtamiDÂNngười dân, nhân dân
167明MEIa(kari), aka(rui)MINHsáng
168門MONkadoMÔNcánh cổng
169問MONto(i), to(u)VẤNhỏi, câu hỏi
170夜YAyoro, yo~DẠban đêm
171野YAnoDÃcánh đồng, lĩnh vực, đảng đối lập
172薬YAKUkusuriDƯỢCthuốc
173有YUU, Ua(ru)HỮUcó
174曜YOU–DIỆUthứ trong tuần
175用YOUmochi(iru)DỤNGdùng, sử dụng
176洋YOU–DƯƠNGđại dương
177理RI–LÝlý do, quản lý..
178旅RYOtabiLỮdu lịch
179料RYOU–LIỆUtiền phí, vật liệu
180力RYOKU, RIKIchikaraLỰCsức
181林RINhayashiLÂMrừng


(C) Saromalang

Nguồn: http://www.saromalang.com/p/kanji-n4-181.html

Wednesday, October 21, 2015

NGỮ PHÁP N5

Ghi chú: Danh sách dưới đây chỉ để THAM KHẢO.
Phiên bản tốt hơn sẽ có tại Lớp học Cú Mèo.

Phiên bản Saromalang 2.0

Di chuyển nhanh: Mẫu 01-10 | 11-20 | 21-30 | 31-40 | 41-50 | 51-60

 ♪  BẢNG TRA CỨU NHANH NGỮ PHÁP N5  ♬ 

NGỮ PHÁP N5: MẪU CÂU 01 ~ 10

1 . ~ は~ : thì, là, ở N1は~です là động từ "to be" www.saromalang.com

N1はN2です = N1 là N2
~N1はN2が~[mô tả]
Trợ từ [ は] phát âm là [わ] (phát âm khác cách viết)

私は日本の料理が好きです。
Watashi wa Nihon no ryōri ga sukidesu."
Tôi thích món ăn Nhật

山田さんは日本語が上手です。
Yamada-san wa nihongo ga jōzudesu.
Anh Yamada giỏi tiếng Nhật

この家はドアが大きいです 。
Kono ie wa doa ga ōkii desu
Căn nhà này có cửa lớn

Kanji N5 103

Phiên bản 1.1 gồm có 103 chữ cho hán tự JLPT N5. Hi vọng các bạn sẽ có thể thi tốt kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5 sắp tới.
⇒Xem và tải PDF từ Saromalang Slides
⇒Xem và tải PDF từ Saromalang Cloud


本表(ほんぴょう) BẢNG CHÍNH
#Hán tựÂm ON (âm)Âm KUN (nghĩa)VIỆTÝ nghĩa
1安ANyasu(i)ANyên ổn, an toàn, rẻ
2一ICHI, ITSUhito(tsu), hito-NHẤTmột, số một
3飲INno(mu)ẨMuống
4右U, YUUmigiHỮUbên phải
5雨UameVŨmưa
6駅EKI–DỊCHtrạm, ga tàu
7円ENmaru(i)VIÊNtròn, vòng tròn, tiền Yen
8火KAhiHỎAlửa
9花KAhanaHOAbông hoa
10下KA, GEshimo, sa(geru), o(rosu), ku(daru)HẠbên dưới
11何KAnaniHÀcái gì
12会KAIa(u)HỘIgặp gỡ, hội họp
13外GAI, GEsoto, hoka, hazu(reru), hazu(su)NGOẠIbên ngoài, tháo ra
14学GAKUmana(bu)HỌChọc tập, môn học
15間KAN, KENaidaGIANtrong khoảng, ở giữa
16気KI, KE–KHÍtinh thần, yêu thích
17九KYUU, KUkokono(tsu), kokono-CỬUchín, số chín
18休KYUUyasu(mu)HƯUnghỉ ngơi
19魚GYOsakana, uoNGƯcon cá
20金KINkaneKIMvàng, tiền, kim loại
21空KUUsora, a(keru), karaKHÔNGkhông khí, bầu trời, rỗng
22月GETSU, GATSUtsukiNGUYỆTtháng, mặt trăng
23見KENmi(ru), mi(eru), mi(seru)KIẾNnhìn, xem
24言GEN, GONi(u)NGÔNnói, ngôn ngữ
25古KOfuru(i)CỔcũ, cổ, xưa
26五GOitsu(tsu), itsu-NGŨnăm, số năm
27後GO, KOUato, oku(reru), nochiHẬUsau, lúc sau, phía sau
28午GO–NGỌtrưa, 12 giờ trưa
29語GOkata(ru), kata(rau)NGỮtừ ngữ, kể chuyện
30校KOU–HIỆUtrường học
31口KOU, KUkuchiKHẨUmiệng, cổng
32行KOUi(ku), yu(ku), okona(u)HÀNH / HÀNGđi, thực hiện, dòng, ngân hàng
33高KOUtaka(i), taka(maru), taka(meru)CAOcao, mắc, tăng, mức
34国KOKUkuniQUỐCnước
35今KONimaKIMbây giờ, nay
36左SAhidariTẢbên trái
37三SANmit(tsu), mi-TAMba, số ba
38山SANyamaSƠNnúi, đống, gò
39四SHIyo(ttsu), yu(tsu), yo-, yon-TỨbốn, số bốn
40子SHIkoTỬđứa bé
41耳JImimiNHĨtai
42時JItokiTHỜI (THÌ)thời gian, giờ
43七SHICHInana(tsu), nana-, nano-THẤTbảy, số bảy
44車SHAkurumaXAxe, xe hơi
45社SHA–XÃcông ty, đền, xã hội
46手SHUteTHỦtay, người
47週SHUU–CHUtuần (7 ngày)
48十JUU, JItoo, to-THẬPmười, đủ
49出SHUTSUda(su), de(ru)XUẤTđi ra, cho ra, tham dự
50書SHOka(ku)THƯviết, giấy tờ
51女JO, NYOonna, meNỮphụ nữ
52小SHOUchii(sai), ko-, o-TIỂUnhỏ
53少SHOUsuko(shi), suku(nai)THIỂU / THIẾUít, nhỏ tuổi
54上JOUue, kami, a(geru), a(garu)THƯỢNGphía trên
55食SHOKUta(beru), ku(ru), ku(rau)THỰCăn
56新SHINatara(shii), ara(ta), nii-TÂNmới
57人JIN, NINhitoNHÂNngười
58水SUImizuTHỦYnước
59生SEI, SHOUi(kiru), u(mu), ha(yasu), nama, kiSINHsống, sinh ra, tươi sống
60西SEI, SAInishiTÂYphía tây
61川SENkawaXUYÊNsông
62千SENchiTHIÊNmột ngàn, nhiều
63先SENsakiTIÊNlúc trước, tương lai
64前ZENmaeTIỀNphía trước
65足SOKUashi, ta(riru), ta(su)TÚCchân, đầy đủ, cộng vào
66多TAoo(i)ĐAnhiều
67大DAI, TAIou(kii), oo(i)ĐẠIto, lớn
68男DAN, NANotokoNAMnam, đàn ông
69中CHUU, JUUnakaTRUNGbên trong
70長CHOUnaga(i)TRƯỜNG / TRƯỞNGdài / người đứng đầu
71天TEName, amaTHIÊNtrời, thời tiết
72店TENmiseĐIẾMcửa hàng
73電DEN–ĐIỆNđiện
74土DO, TOtsuchiTHỔđất
75東TOUhigashiĐÔNGphía đông
76道DOUmichiĐẠOcon đường
77読DOKUyo(mu)ĐỘCđọc
78南NANminamiNAMphía nam
79ニNIfuta(tsu), futa-NHỊhai, số hai
80日NICHI, JITSUhi, -kaNHẬTngày, mặt trời, Nhật Bản
81入NYUUhai(ru), i(ru), i(reru)NHẬPđi vào, cho vào
82年NENtoshiNIÊNnăm
83買BAIka(u)MÃImua
84白HAKU, BYAKUshiro(i), shiroBẠCHmàu trắng
85八HACHIyat(tsu), ya(tsu), ya-, you-BÁTtám, số tám
86半HANnaka(ba)BÁNmột nửa
87百HYAKU–BÁCHmột trăm, nhiều
88父FUchichiPHỤcha
89分BUN, BU, FUNwa(keru), wa(kareru), wa(karu)PHÂN / PHẬNhiểu, phân chia, phút, phần
90聞BUN, MONki(ku), ki(koeru)VĂNnghe, nghe thấy, hỏi
91母BOhahaMẪUmẹ
92北HOKUkitaBẮCphía bắc
93木BOKU, MOKUki, koMỘCcây, gỗ
94本HONmotoBẢNsách, bản chất, đếm cây
95毎MAI–MỖImỗi thứ, mỗi cái, ...
96万MAN, BAN–VẠNvạn, mười ngàn, nhiều
97名MEI, MYOUnaDANHtên tuổi
98目MOKUmeMỤCmắt, mục kích
99友YUUtomoHỮUbạn bè
100来RAIku(ru), kita(ru), kita(su)LAItới, tới đây
101立RITSUta(tsu), ta(teru)LẬPđứng, thành lập
102六ROKUmutt(su), mu(tsu), mu, muiLỤCsáu, số sáu
103話WAhanashi, hana(su)THOẠInói chuyện, câu chuyện

(C) Saromalang

Nguồn: Saroma Lang

Link: http://www.saromalang.com/p/kanji-n5-103.html

Học chữ kanji: Suy luận âm Hán Nhật On'yomi

SAROMA JCLASS xin chào các bạn!
Tiếng Việt của chúng ta có âm Hán Việt và âm thuần Việt, ví dụ:
"Thủy" là âm Hán Việt (nghĩa: nước)
"Nước" là âm thuần Việt
Tiếng Nhật cũng tương tự, có âm Hán Nhật (On'yomi 音読み) và âm thuần Nhật (Kun'yomi 訓読み), ví dụ:
水 すい "sui" là âm Hán Nhật, dùng trong từ ghép như 温水 (onsui, ôn thủy = nước nóng)
水 みず "mizu" là âm Nhật (kun'yomi)
Thực chất "mizu" là một từ thuần Nhật nhưng được viết bằng kanji cho dễ đọc.
Trong bài này SAROMA JCLASS sẽ chỉ cho các bạn cách suy luận từ âm Hán Việt ra âm Hán Nhật.
Các bạn thử suy luận âm Hán Nhật của các từ sau nhé:
Âm Hán Việt: Phát triển, Triển vọng, Quốc gia, Đào tẩu, Tổn thất, Phẩm chất
Âm Hán Nhật: ??
Ô đỏ:  東海道 五 = Tou Kai Dou  Go (Đông Hải Đạo - Ngũ)