Ghi chú: Danh sách dưới đây chỉ để THAM KHẢO, nhiều chỗ sơ sài không chính xác.
Bản đúng và đầy đủ sẽ có tại Lớp học Cú Mèo.
Phiên bản Saromalang 2.0
♪ NEW ♪ BẢNG TRA NHANH NGỮ PHÁP N4
Điều hướng: Mẫu câu 01-10 | 11-20 | 21-30 | 31-40 | 41-50 | 51-63
NGỮ PHÁP N4: MẪU CÂU 01 ~ 10
1. ~(も)~し、~し~:Đã A lại còn B / vừa A vừa Bwww.saromalang.com
お腹がすいたし、のどが渇いたし、何か食べたい。Onakagasuita shi, nodo ga kawaitashi, nanika tabetai.
Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn thứ gì đó.
このシャツは色もきれいですし、デザインもいいですね。
Kono shatsu wa iro mo kireidesu shi, dezain mo īdesu ne.
Cái áo này màu đẹp và thiết kế đẹp.
2. ~によると~そうです: Theo ~ thì nghe nói là ~www.saromalang.com
天気予報によると、明日は晴れるそうです。Tenkeyohō ni yoru to, ashitahahareru-sōdesu.
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai trời đẹp.
彼の話によれば、この茶碗は高価な骨董品だそうだ。
Kare no hanashi ni yoreba, kono chawan wa koukana kottōhin da sōda.
Theo lời anh ấy thì cái chén này là thứ đồ cổ rất đắt tiền.
